12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 21.7 mm
- Centering Diameter
- 85 mm
- Minimum thickness
- 19 mm
- Outer Diameter
- 285 mm
- Thickness
- 72 mm
- Rim Hole Number
- 5
- Number of mounting bores
- 1
- Bolt Hole Circle Ø
- 130
- Surface
- Coated
- Brake Disc Type
- internally vented
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 6.895 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(4 mục)
MERCEDES
903 421 00 12
MERCEDES
903 421 01 12
MERCEDES
A903 421 00 12
MERCEDES
A903 421 01 12
DODGE(4 mục)
DODGE
05114479AA
DODGE
05114479AB
DODGE
5114479AA
DODGE
5114479AB
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
A.B.S.
18129
Đĩa phanh
ATE
24.0122-0245.1
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 212
Đĩa phanh
BREMBO
09.A922.14
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
38623
Đĩa phanh
FERODO
FCR361A
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 118-051
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406099500
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2702
Đĩa phanh
MEYLE
015 521 0003
Đĩa phanh
NK
2033107
Đĩa phanh
NK
3133107
Đĩa phanh
PE AUTOMOTIVE
016.646-00A
Đĩa phanh
REMSA
61275.10
Đĩa phanh
SKF
VKBD 81234 V1
Đĩa phanh
SWAG
10 93 8623
Đĩa phanh
TRW
DF6194S
Đĩa phanh
VAICO
V30-80086
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADU174391 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.