12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 9 mm
- Centering Diameter
- 55.1 mm
- Minimum thickness
- 7.5 mm
- Outer Diameter
- 269 mm
- Thickness
- 56 mm
- Rim Hole Number
- 5
- Number of mounting bores
- 1
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- max. brake drum reboring dimension
- 174
- Surface
- Coated
- Brake Disc Type
- solid
- Fitting Position
- Rear Axle
- Weight
- 3.966 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(5 mục)
TOYOTA
42431-20390
TOYOTA
42431-20420
TOYOTA
42431-32110
TOYOTA
42431-32111
TOYOTA
42431-47030
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
17169
Đĩa phanh
ATE
24.0109-0711.1
Đĩa phanh
CIFAM
800-1063C
Đĩa phanh
DELPHI
BG3822
Đĩa phanh
EGT
410753cEGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108416
Đĩa phanh
FTE
9072509
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 114-891
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3312042
Đĩa phanh
KAMOKA
103463
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2266
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2266SPORT
Đĩa phanh
METELLI
23-1063C
Đĩa phanh
NIPPARTS
J3312042
Đĩa phanh
REMSA
61168.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61168.00
Đĩa phanh
SWAG
33 10 7123
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 13196C
Đĩa phanh
TRW
DF4899
Đĩa phanh
VALEO
197657
Đĩa phanh
VALEO
673363
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADT343145 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.