14:21Thông số kỹ thuật
- Length
- 126 mm
- Thickness 1
- 13 mm
- Width
- 59 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Fitting Position
- Rear Axle
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with fastening material
- Weight
- 0.921 kg
Nhà sản xuất xe
OPEL(1 mục)
OPEL
48 01 293
LOTUS(3 mục)
LOTUS
A111J0154S
LOTUS
A120J6014F
LOTUS
B117J0085S
VAUXHALL(5 mục)
VAUXHALL
009199059
VAUXHALL
09199059
VAUXHALL
093184618
VAUXHALL
9199059
VAUXHALL
93184618
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
37327
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 461 148
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 59 026
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-165-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1756
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116158
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 019-401
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 019-401
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573955J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1891
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0345.20
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
40 11 6158
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2041003
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1494
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V40-8024
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301007
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598055
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADT342215 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 9 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.