12:53Thông số kỹ thuật
- Length
- 75 mm
- Thickness 1
- 18 mm
- Width
- 77 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Fitting Position
- Rear Axle
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Weight
- 1.25 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
04466-50130
TOYOTA
04466-50160
LEXUS(7 mục)
LEXUS
04466-0W010
LEXUS
04466-0W020
LEXUS
04466-50130
LEXUS
04466-50150
LEXUS
04466-50160
LEXUS
04466-50170
LEXUS
04466-50190
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
37653
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-2001
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5608.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2214
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4210
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612055
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-2001AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572648J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101534
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12426
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1321.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3475
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601811
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADT342185 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 9 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.