12:53Thông số kỹ thuật
- Length
- 147 mm
- Thickness 1
- 17 mm
- Width
- 53 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.483 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(5 mục)
TOYOTA
04465-0K100
TOYOTA
04465-0K110
TOYOTA
04465-0K130
TOYOTA
04465-0K310
TOYOTA
04465-YZZDU
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
A.B.S.
37672
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1037
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-798-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2059
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-308
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010807
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 013-181
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602017
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0798-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 245 2316/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3602108
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1235.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13067
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3427
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598894
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADT342159 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

