5:57Thông số kỹ thuật
- Length
- 77 mm
- Thickness 1
- 13 mm
- Width
- 65 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Fitting Position
- Front Axle
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with fastening material
- Weight
- 1.01 kg
Nhà sản xuất xe
OPEL(1 mục)
OPEL
48 01 292
GENERAL MOTORS(2 mục)
GENERAL MOTORS
09199 058
GENERAL MOTORS
9199 058
LOTUS(3 mục)
LOTUS
A111J0153S
LOTUS
A111J0168S
LOTUS
B117J0084S
VAUXHALL(2 mục)
VAUXHALL
09199058
VAUXHALL
9199058
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
37326
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-05-506
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 59 025
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-013-3
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1814
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116159
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1282
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011057
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 009-061
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 009-061
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181371
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-506AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573936J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P947
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1890
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
229903
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0014.20
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
40 11 6159
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2032306
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1493
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601798
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADT342145 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

