5:57Thông số kỹ thuật
- Length
- 139 mm
- Thickness 1
- 19 mm
- Width
- 60 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 1.77 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
04465-48020
TOYOTA
04465-48040
TOYOTA
04465-48090
LEXUS(3 mục)
LEXUS
04465-48020
LEXUS
04465-48040
LEXUS
04465-48090
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 23
A.B.S.
37260
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37799
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-273
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5882.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-617-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1908
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322026EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1911
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602043
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-273AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572636J
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0616-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 237 0317/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12496
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0855.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2855.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13105
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13106
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3286
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3379
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598944
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601664
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23331.160.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADT342143 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.