12:53Thông số kỹ thuật
- Length
- 123 mm
- Thickness 1
- 18 mm
- Width
- 45 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Fitting Position
- Rear Axle
- Weight
- 1.09 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(4 mục)
TOYOTA
04466-60030
TOYOTA
04466-60070
TOYOTA
04466-60110
TOYOTA
04466-YZZC4
LEXUS(3 mục)
LEXUS
04466-60030
LEXUS
04466-60070
LEXUS
04466-60110
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
A.B.S.
37226
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-2906
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5749.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-453-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1438
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16731
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 009-391
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612022
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101540
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061023
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-1402
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0453-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3612022
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0706.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2706.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
81 91 6731
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13049
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3198
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301865
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598865
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADT342111 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.