12:53Thông số kỹ thuật
- Length
- 137 mm
- Thickness 1
- 18 mm
- Width
- 49 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Fitting Position
- Rear Axle
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Weight
- 1.516 kg
Nhà sản xuất xe
FIAT(1 mục)
CITROEN(3 mục)
CITROEN
16 124 341 80
CITROEN
16 144 121 80
CITROEN
16 736 034 80
OPEL(1 mục)
OPEL
16 736 034 80
PEUGEOT(3 mục)
PEUGEOT
16 124 341 80
PEUGEOT
16 144 121 80
PEUGEOT
16 736 034 80
VAUXHALL(1 mục)
VAUXHALL
16 736 034 80
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 52
A.B.S.
35067
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2F018ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2F018ABE-P
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPPS-7003
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-00-0609
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-4889.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 994
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
24465 00 703 10
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 61 125
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 61 125G
Bộ má phanh, phanh đĩa
CEI
584.134
Má phanh
CHAMPION
573632CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3153
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-094
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321615EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321615iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16956
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FVR4910
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010609
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 021-901
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 021-901
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610815
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0609AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573632J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101404
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1902
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060832
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3055
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0710-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 220 4119
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 220 4119/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3766
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221978
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12654
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP8769
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP8769C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1238.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21238.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6210074
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90035 E
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
64 91 6956
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2446503
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
723 622
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10608
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2068
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V22-0753
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302223
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302223
VALEO
302223A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598892
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
872012
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24465.190.4
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADP154211 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 9 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.