5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 16 mm
- Centering Diameter
- 108 mm
- Minimum thickness
- 13 mm
- Outer Diameter
- 280 mm
- Thickness
- 67 mm
- Rim Hole Number
- 6
- Bolt Hole Circle Ø
- 127
- Surface
- Coated
- Brake Disc Type
- solid
- Fitting Position
- Rear Axle
- Weight
- 8.249 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(2 mục)
RENAULT
50 01 871 281
RENAULT
50 01 874 635
NISSAN(1 mục)
NISSAN
43206-MB60A
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
18417
Đĩa phanh
ASHIKA
61-01-107C
Đĩa phanh
ATE
24.0116-0131.1
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 539
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 A94
Đĩa phanh
CIFAM
800-1109C
Đĩa phanh
DT SPARE PARTS
6.60026
Đĩa phanh
DT SPARE PARTS
6.61028
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108118
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108484
Đĩa phanh
FERODO
FCR327A
Đĩa phanh
FERODO
FCR369A
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3311057
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-107C
Đĩa phanh
JURID
562840JC
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-4743
Đĩa phanh
METELLI
23-1109C
Đĩa phanh
MEYLE
36-15 523 0057/PD
Đĩa phanh
SWAG
33 10 5494
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 14183C
Đĩa phanh
TRW
DF5072S
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADN143135 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.