14:21Thông số kỹ thuật
- Length
- 155 mm
- Thickness 1
- 18 mm
- Width
- 58 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with retention clip holder
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 2.116 kg
Nhà sản xuất xe
HONDA(5 mục)
HONDA
45022-T0A-A00
HONDA
45022-T0A-A01
HONDA
45022-TNY-E00
HONDA
45022-TNY-E01
HONDA
45022-TP6-A60
SUBARU(1 mục)
SUBARU
26296AL03A
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
AISIN
BPH-7002
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5529.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 308
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 685
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 28 068
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-903-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2046
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011088
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3604009
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3604011
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101016
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0903-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
N3604073
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80533 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 40070
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3581
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302542
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302810
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601349
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601872
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24342.180.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADH24296 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

