5:57Thông số kỹ thuật
- Length
- 100 mm
- Thickness 1
- 15 mm
- Width
- 41 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with retention clip holder
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Fitting Position
- Rear Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 0.891 kg
Nhà sản xuất xe
HYUNDAI(24 mục)
HYUNDAI
58302-A6A33
HYUNDAI
58302-B2A70
HYUNDAI
58302-B4A35
HYUNDAI
58302-C8A30
HYUNDAI
58302-D3A71
HYUNDAI
58302-D7A70
HYUNDAI
58302-D7A71
HYUNDAI
58302-G2A50
HYUNDAI
58302-G2A60
HYUNDAI
58302-G3A30
HYUNDAI
58302-G3A40
HYUNDAI
58302-G3A60
HYUNDAI
58302-G4A50
HYUNDAI
58302-G7A30
HYUNDAI
58302-G7A40
HYUNDAI
58302-H5A00
HYUNDAI
58302-H8A00
HYUNDAI
58302-H8A05
HYUNDAI
58302-H9A10
HYUNDAI
58302-K4A10
HYUNDAI
58302-K7A00
HYUNDAI
58302-Q0A30
HYUNDAI
58302-Q0A60
HYUNDAI
58302-Q6A00
KIA(22 mục)
KIA
58302-A6A33
KIA
58302-B2A70
KIA
58302-C8A30
KIA
58302-D7A70
KIA
58302-D7A71
KIA
58302-G2A50
KIA
58302-G2A60
KIA
58302-G2A70
KIA
58302-G3A30
KIA
58302-G3A40
KIA
58302-G4A50
KIA
58302-G7A30
KIA
58302-G7A40
KIA
58302-H5A00
KIA
58302-H8A00
KIA
58302-H8A05
KIA
58302-H9A10
KIA
58302-K4A10
KIA
58302-K7A00
KIA
58302-Q0A30
KIA
58302-Q4A00
KIA
58302-Q6A00
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 42
AISIN
BPHY-2004
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5650.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-5650.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-886-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116378
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010881
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010918
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 019-981
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610526
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610527
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610532
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060851
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0886-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 253 3715/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 253 3715/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
N3610314
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6445
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80304 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90100 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90174 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7268
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 43039
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 43044
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 43063
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 43065
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 43068
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2242
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2309
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2353
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2531BTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2621
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3494
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3537
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3594
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3630
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302219
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302335
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601301
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601718
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610370
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25337.160.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25337.160.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADG042165 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 46 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.