5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 22 mm
- Centering Diameter
- 80 mm
- Minimum thickness
- 20 mm
- Outer Diameter
- 330 mm
- Thickness
- 58 mm
- Rim Hole Number
- 5
- Number of mounting bores
- 3
- Bolt Hole Circle Ø
- 114
- Surface
- Coated
- Brake Disc Type
- internally vented
- Fitting Position
- Rear Axle
- Weight
- 8.791 kg
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(4 mục)
MITSUBISHI
4615A024
MITSUBISHI
4615A025
MITSUBISHI
4615A185
MITSUBISHI
4615A186
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 24
A.B.S.
18264
Đĩa phanh
A.B.S.
18364
Đĩa phanh
ASHIKA
60-05-550
Đĩa phanh
ASHIKA
60-05-550C
Đĩa phanh
BREMBO
09.A196.11
Đĩa phanh
BREMBO
09.A197.11
Đĩa phanh
DELPHI
BG4204C
Đĩa phanh
DELPHI
BG9072C
Đĩa phanh
FTE
9071325
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 116-881
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 122-321
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 116-881
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 122-321
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3315001
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-550
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-550C
Đĩa phanh
LPR
M1027V
Đĩa phanh
LPR
M1037V
Đĩa phanh
NK
203081
Đĩa phanh
NK
313081
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8666C
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9094HC
Đĩa phanh
sbs
1815203081
Đĩa phanh
TEXTAR
92271203
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADC443118 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.