14:21Thông số kỹ thuật
- Length
- 143 mm
- Thickness 1
- 17 mm
- Width
- 56 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with retention clip holder
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 1.587 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(4 mục)
TOYOTA
04465-0A010
TOYOTA
04465-0E060
TOYOTA
04465-33480
TOYOTA
04465-76010
LEXUS(4 mục)
LEXUS
04465-0A010
LEXUS
04465-0E060
LEXUS
04465-33480
LEXUS
04465-76010
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
ABE
C12142ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPT-7000
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5533.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-5533.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1227-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
180224
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011128
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602019
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101054
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1227-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 227 6817/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7021
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13179
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2488
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302922
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610476
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
22768.165.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADBP420101 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.