5:57Thông số kỹ thuật
- Length
- 134 mm
- Thickness 1
- 19 mm
- Width
- 59 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.754 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
04465-02470
TOYOTA
04465-02510
SUZUKI(1 mục)
SUZUKI
T0446-50247
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
AISIN
BPT-7005
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-2027
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5535.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-5535.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
181251
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602018
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-2027AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1234-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 261 4920
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1858.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81330 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 8162
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2349
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302540
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302540A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601841
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610479
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
26149.190.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã ADBP420049 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.