12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28.0 mm
- Centering Diameter
- 67.0 mm
- Chiều cao
- 51.1 mm
- Inner Diameter
- 154.6 mm
- Minimum thickness
- 26.0 mm
- Outer Diameter
- 295.0 mm
- Brake Disc Type
- perforated/vented
- Machining
- Alloyed/High-carbon
- Surface
- Coated
- Number of Holes
- 5
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Bolt Hole Circle Ø
- 112.0
- Bore Diameter
- 15.0
- Test Mark
- E1 90R-02C0640/1342
- Weight
- 8.368 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(2 mục)
MERCEDES
246 421 25 12
MERCEDES
A 246 421 25 12
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
18208
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADU174362
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 A02
Đĩa phanh
DEPO
231-03-209
Đĩa phanh
DEPO
231-03-209-2
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
44188
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 129-681
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3300841
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-4723
Đĩa phanh
METELLI
23-1489FC
Đĩa phanh
MEYLE
083 521 0022/PD
Đĩa phanh
NK
2033116
Đĩa phanh
NK
3133116
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80028 V1
Đĩa phanh
SWAG
10 94 4188
Đĩa phanh
TOPRAN
408 555
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 231022C
Đĩa phanh
TRW
DF6262S
Đĩa phanh
VAICO
V30-80097
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 24.0128-0262.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.