12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 26.0 mm
- Centering Diameter
- 68.0 mm
- Chiều cao
- 44.0 mm
- Inner Diameter
- 147.7 mm
- Minimum thickness
- 23.4 mm
- Outer Diameter
- 296.0 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Machining
- High-carbon
- Surface
- Coated
- Number of Holes
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 114.3
- Bore Diameter
- 15.8
- Test Mark
- E1 90R-02C0115/1044
- Weight
- 10.037 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(2 mục)
MERCEDES
420 421 18 00
MERCEDES
A 420 421 18 00
RENAULT(2 mục)
RENAULT
40 20 620 00R
RENAULT
40 20 66R N0A
NISSAN(1 mục)
NISSAN
40206-6RN0A
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
ABE
C3R052ABE
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADBP430027
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 F05
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
171469
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3301117
Đĩa phanh
MEYLE
16-15 521 0045/PD
Đĩa phanh
NK
3139108
Đĩa phanh
QUARO
QD0361
Đĩa phanh
SWAG
33 10 0915
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 25186C
Đĩa phanh
TRW
DF4615
Đĩa phanh
TRW
DF6546
Đĩa phanh
VAICO
V46-40031
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
470.5406.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
470.5406.52
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 24.0126-0189.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.