14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 24.0 mm
- Centering Diameter
- 61.0 mm
- Chiều cao
- 44.0 mm
- Inner Diameter
- 140.0 mm
- Minimum thickness
- 21.8 mm
- Outer Diameter
- 280.0 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Surface
- Coated
- Machining
- High-carbon
- Number of Holes
- 4
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Bolt Hole Circle Ø
- 100.0
- Bore Diameter
- 13.5
- Test Mark
- E1 90R-02C0118/1124
- Weight
- 6.785 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(5 mục)
RENAULT
40 20 605 40R
RENAULT
40 20 656 16R
RENAULT
40 20 657 19R
RENAULT
40 20 680 53R
RENAULT
40 20 695 18R
DACIA(4 mục)
DACIA
40 20 605 40R
DACIA
40 20 656 16R
DACIA
40 20 680 53R
DACIA
40 20 695 18R
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
BLUE PRINT
ADP154313
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 478 590
Đĩa phanh
DEPO
231-03-007
Đĩa phanh
DEPO
231-03-007-2
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
19923
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3305082
Đĩa phanh
KAMOKA
103322
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0803
Đĩa phanh
METELLI
23-1468C
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9068C
Đĩa phanh
SWAG
60 91 9923
Đĩa phanh
TRW
DF4110
Đĩa phanh
VAICO
V46-80008
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 24.0124-0253.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 9 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.