5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 24.0 mm
- Centering Diameter
- 55.0 mm
- Chiều cao
- 47.0 mm
- Inner Diameter
- 125.0 mm
- Minimum thickness
- 22.0 mm
- Outer Diameter
- 258.0 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Surface
- Coated
- Number of Holes
- 4
- Bolt Hole Circle Ø
- 100.0
- Bore Diameter
- 13.0
- Test Mark
- E1 90R-02C0115/0214
- Weight
- 5.823 kg
Nhà sản xuất xe
MAZDA(1 mục)
MAZDA
BJ1Y-33-25X
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
17091
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADM54358
Đĩa phanh
CIFAM
800-619
Đĩa phanh
DELPHI
BG3509
Đĩa phanh
EGT
410153EGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
23441
Đĩa phanh
FTE
9072330
Đĩa phanh
FTE
9082228
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3303069
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0942
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0942MAX
Đĩa phanh
METELLI
23-0619
Đĩa phanh
REMSA
6812.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6812.10
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80831 V2
Đĩa phanh
STELLOX
6020-3235V-SX
Đĩa phanh
SWAG
83 92 3441
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 50132C
Đĩa phanh
TRW
DF4119
Đĩa phanh
VALEO
186810
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
370.3071.20
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 24.0124-0164.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.