14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 20.0 mm
- Centering Diameter
- 70.0 mm
- Chiều cao
- 43.7 mm
- Inner Diameter
- 162.2 mm
- Minimum thickness
- 18.0 mm
- Outer Diameter
- 292.0 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Surface
- Coated
- Number of Holes
- 5
- No. of holes 2
- 7
- Bolt Hole Circle Ø
- 110.0
- Bore Diameter
- 14.0
- Weight
- 5.825 kg
Nhà sản xuất xe
SAAB(1 mục)
SAAB
93192627
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 24
A.B.S.
17371
Đĩa phanh
ASHIKA
61-00-006
Đĩa phanh
ASHIKA
61-00-006C
Đĩa phanh
CHAMPION
562220CH
Đĩa phanh
DELPHI
BG4922C
Đĩa phanh
EGT
410579cEGT
Đĩa phanh
EGT
410579EGT
Đĩa phanh
FERODO
DDF1289C
Đĩa phanh
FREMAX
BD-9114
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 109-191
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 109-191
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-006
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-006C
Đĩa phanh
JURID
562220JC
Đĩa phanh
KAMOKA
103213
Đĩa phanh
LPR
O1016V
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406040101
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1675
Đĩa phanh
NK
203650
Đĩa phanh
NK
313650
Đĩa phanh
QUARO
QD5014
Đĩa phanh
REMSA
6686.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6686.10
Đĩa phanh
TEXTAR
92118403
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 24.0120-0239.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.