5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 9.0 mm
- Centering Diameter
- 65.0 mm
- Chiều cao
- 39.5 mm
- Inner Diameter
- 125.0 mm
- Minimum thickness
- 7.0 mm
- Outer Diameter
- 232.0 mm
- Brake Disc Type
- solid
- Surface
- Coated
- Number of Holes
- 4
- Bolt Hole Circle Ø
- 100.0
- Bore Diameter
- 13.6
- Test Mark
- E1 90R-02C0165/0925
- Weight
- 3.828 kg
Nhà sản xuất xe
SEAT(2 mục)
SEAT
6N0 615 601 A
SEAT
6N0 615 601 B
VAG(2 mục)
VAG
6N0 615 601 A
VAG
6N0 615 601 B
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
BLUE PRINT
ADV1843133
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 478 492
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 C67
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
22876
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 106-681
Đĩa phanh
KAMOKA
103146
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406049801
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1185
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1185SPORT
Đĩa phanh
MEYLE
115 523 1042
Đĩa phanh
NK
204771
Đĩa phanh
NK
314771
Đĩa phanh
SWAG
30 92 2876
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 29158C
Đĩa phanh
TRW
DF4062
Đĩa phanh
VAICO
V10-40072
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
600.3217.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
600.3217.52
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
600.3217.53
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 24.0109-0124.1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.