12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 51.9 mm
- Height 2
- 55.4 mm
- Thickness
- 17.7 mm
- Width
- 105.8 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 2
- Brake System
- Bosch
- Test Mark
- E1 90R-02A0153/0107
- Permissible up to vehicle capacity
- 225
- Weight
- 1.14 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(4 mục)
CITROEN
16 090 009 80
CITROEN
16 478 603 80
CITROEN
16 478 743 80
CITROEN
16 781 680 80
OPEL(4 mục)
OPEL
16 090 009 80
OPEL
16 478 743 80
OPEL
16 781 680 80
OPEL
95525386
PEUGEOT(4 mục)
PEUGEOT
16 090 009 80
PEUGEOT
16 478 603 80
PEUGEOT
16 478 743 80
PEUGEOT
16 781 680 80
DS(1 mục)
DS
16 090 009 80
VAUXHALL(4 mục)
VAUXHALL
16 090 009 80
VAUXHALL
16 478 743 80
VAUXHALL
16 781 680 80
VAUXHALL
95525386
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 44
A.B.S.
35019
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPPE-2014
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-00-00019
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADP154252
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 805
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
25827 00 704 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 61 124
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573622CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-988-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2509
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-128
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116242
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4766
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010987
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 021-001
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 021-001
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610837
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0019AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573622J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101391
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1873
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060899
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3366
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0988-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 258 2717
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3402
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221976
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12719
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP7024
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP7024C
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6210079
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90094
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
62 11 6242
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2582701
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
723 631
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 28054
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2034
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V22-0463
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302428
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302428A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601395
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610395
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25827.175.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25827.175.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0470-3872.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 17 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.