5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 58.3 mm
- Height 2
- 63.5 mm
- Thickness
- 18.5 mm
- Width
- 147.8 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 2
- Brake System
- Bosch
- Test Mark
- E9 90R-02A1242/4536
- Permissible up to vehicle capacity
- 225
- Weight
- 1.912 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(3 mục)
CITROEN
16 104 287 80
CITROEN
16 478 602 80
CITROEN
16 781 681 80
OPEL(2 mục)
OPEL
16 104 287 80
OPEL
16 781 681 80
PEUGEOT(3 mục)
PEUGEOT
16 104 287 80
PEUGEOT
16 478 602 80
PEUGEOT
16 781 681 80
VAUXHALL(2 mục)
VAUXHALL
16 104 287 80
VAUXHALL
16 781 681 80
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
BLUE PRINT
ADP154253
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 714
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-983-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-209
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116241
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602135
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101389
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0983-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 258 9518
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223754
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12679
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7488
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
723 634
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 28056
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2044
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V42-0625
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0470-3870.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 10 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

