5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 46.9 mm
- Thickness
- 17.6 mm
- Width
- 94.8 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 2
- Brake System
- Bosch
- Test Mark
- E1 90R-011403/1445
- Permissible up to vehicle capacity
- 225
- Weight
- 0.96 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(4 mục)
CITROEN
4253 25
CITROEN
4253 99
CITROEN
4254 40
CITROEN
4254 76
PEUGEOT(4 mục)
PEUGEOT
4253 22
PEUGEOT
4253 40
PEUGEOT
4253 98
PEUGEOT
4254 40
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
ASHIKA
51-00-012
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 099
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 596
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 605
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-078
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-012AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013568
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0897
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221954
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
721 246
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
723 135
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1620
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1678
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24150.175.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0470-3813.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.