14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 62.0 mm
- Thickness
- 18.8 mm
- Width
- 131.4 mm
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Warning Contact Length
- 160
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 4
- Brake System
- Lucas / TRW
- Test Mark
- E1 90R-011403/1441
- Permissible up to vehicle capacity
- 225
- Weight
- 1.9 kg
Nhà sản xuất xe
SEAT(1 mục)
SEAT
6Q0 698 151 C
SKODA(1 mục)
SKODA
6Q0 698 151 C
VAG(1 mục)
VAG
6Q0 698 151 C
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
BLUE PRINT
ADV184203
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 105
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-236
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16998
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 018-811
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181597
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181597-701
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013324
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 8118/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 8118/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
224779
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 91 6998
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29043
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1472
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8180
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23581.190.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0470-2884.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.