12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 58.5 mm
- Thickness 1
- 17.4 mm
- Thickness 2
- 17.7 mm
- Width
- 116.4 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 4
- Brake System
- Lucas / TRW
- Test Mark
- E9 90R-02A1242/2358
- Article number of recommended accessories
- 13.0460-0517.2
- Permissible up to vehicle capacity
- 225
- Weight
- 1.48 kg
Nhà sản xuất xe
VAG(4 mục)
VAG
8K0 698 451 A
VAG
8K0 698 451 B
VAG
8K0 698 451 C
VAG
8K0 698 451 L
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 8
DEPO
231-02-019
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610825
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1018100
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8305
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24606.175.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24606.175.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24606.175.3
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24606.975.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0470-2747.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.