14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 45.2 mm
- Height 2
- 43.4 mm
- Thickness
- 15.5 mm
- Width
- 102.1 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 2
- Brake System
- ZF
- Test Mark
- E1 90R-02A0258/0819
- Permissible up to vehicle capacity
- 225
- Weight
- 1.08 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(1 mục)
RENAULT
44 06 023 61R
MITSUBISHI(1 mục)
MITSUBISHI
MQ005264
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
A.B.S.
35364
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2R018ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420171
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 68 076
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1324-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3708
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
195083
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 044-241
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 044-241
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3615021
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2368
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061397
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1324-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3504
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2646801
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
26468.150.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0470-2656.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.