5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 45.6 mm
- Thickness
- 16.0 mm
- Width
- 106.4 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 2
- Brake System
- Lucas / TRW
- Test Mark
- E1 90R-02A0258/0817
- Permissible up to vehicle capacity
- 225
- Weight
- 1.068 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(1 mục)
RENAULT
44 06 080 61R
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
ABE
C2R016ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPRE-2002
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420093
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 978
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1112-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-098
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
178904
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3611054
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1112-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 4736
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2082
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V46-1221
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0470-2652.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.