12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 53.0 mm
- Height 2
- 62.9 mm
- Thickness
- 19.1 mm
- Width
- 116.9 mm
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 4
- Brake System
- Lucas / TRW
- Test Mark
- E1 90R-02A0258/0713
- Permissible up to vehicle capacity
- 225
- Weight
- 1.422 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(2 mục)
MERCEDES
000 420 42 02
MERCEDES
A 000 420 42 02
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 9
ABE
C2M046ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420065
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 154
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1273-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
176866
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1273-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 262 1519/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7363
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2381
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0470-2641.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.