12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 73.0 mm
- Thickness
- 20.0 mm
- Width
- 164.6 mm
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 4
- Brake System
- Perrot
- Test Mark
- E1 90R-01336/175
- Article number of recommended accessories
- 13.0460-0281.2
- Weight
- 2.24 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(10 mục)
MERCEDES
002 420 41 20
MERCEDES
002 420 42 20
MERCEDES
003 420 17 20
MERCEDES
004 420 15 20
MERCEDES
004 420 24 20
MERCEDES
A 002 420 41 20
MERCEDES
A 002 420 42 20
MERCEDES
A 003 420 17 20
MERCEDES
A 004 420 15 20
MERCEDES
A 004 420 24 20
CHRYSLER(2 mục)
CHRYSLER
0 5103 790AA
CHRYSLER
5103 790AA
VAG(2 mục)
VAG
2D0 698 151 A
VAG
2D0 698 151 B
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 38
A.B.S.
37000
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37687
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPMB-1015
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0540
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADU174226
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 832
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573731CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-262-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-262-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-127
Bộ má phanh, phanh đĩa
DT SPARE PARTS
4.91902
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321654EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321654IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16164
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16811
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FVR1879
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010512
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010513
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010514
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 005-391
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0540AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
2915309560
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1012086
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0667
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0262-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 290 7620
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 290 7620/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223332
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
10 91 6164
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
10 91 6811
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
110 893
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 23037
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRUCKTEC AUTOMOTIVE
02.35.083
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1288
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V30-6135
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V30-8108-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
29076.200.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
29153.200.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-7909.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 14 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.