12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 41.2 mm
- Height 2
- 46.2 mm
- Thickness
- 16.1 mm
- Width 1
- 123.0 mm
- Width 2
- 123.0 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Brake System
- ATE
- Test Mark
- E1 90R-02A0215/0079
- Weight
- 0.862 kg
Nhà sản xuất xe
PEUGEOT(1 mục)
PEUGEOT
16 108 141 80
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
BLUE PRINT
ADF124238
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 715
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-986-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-132
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116240
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610863
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101439
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 258 4116
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223755
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12694
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 2614
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
723 712
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 28057
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2037
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V42-0627
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-7301.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.