5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 72.0 mm
- Height 2
- 66.6 mm
- Thickness 1
- 19.4 mm
- Thickness 2
- 18.7 mm
- Width 1
- 155.1 mm
- Width 2
- 155.1 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Brake System
- ATE
- Test Mark
- E1 90R-02A0334/0381
- Weight
- 1.984 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(6 mục)
CITROEN
16 099 879 80
CITROEN
16 364 111 80
CITROEN
4253 62
CITROEN
4253 97
CITROEN
4254 77
CITROEN
E172338
PEUGEOT(3 mục)
PEUGEOT
16 099 879 80
PEUGEOT
16 364 111 80
PEUGEOT
4254 77
DS(1 mục)
DS
16 364 111 80
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 48
A.B.S.
37599
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0611
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADP154206
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADP154220
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 825
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 986
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 324
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
24557 00 701 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 61 117
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 61 117X
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573193CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-675-3
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2100
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321104iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16714
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16850
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1972
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010805
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 015-561
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 015-561
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600832
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0611AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573193J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101219
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060644
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3056
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0675-3
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 8919
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3122
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221953
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221956
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12506
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0844
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0844C
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
62 91 6850
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
64 91 6714
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2455801
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
722 833
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
723 273
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 28066
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1691
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1691BTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2025
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V22-0062
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V22-0091
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302099
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598998
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23589.190.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-7230.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 10 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.