5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 71.9 mm
- Thickness
- 15.0 mm
- Width
- 119.1 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Test Mark
- E1 90R-011134/1004
- Weight
- 1.56 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
04465-60020
TOYOTA
04491-60160
TOYOTA
04491-60180
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
36882
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1918
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-292
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342124
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-153-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP962
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
170876
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1502
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-871
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602055
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-292AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572253J
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0429.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2429.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80820 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13013
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1154
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-5745.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.