5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 44.0 mm
- Thickness
- 15.1 mm
- Width
- 101.8 mm
- Brake System
- Sumitomo
- Test Mark
- E9 90R-01231/800
- Weight
- 0.72 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
04466-48040
TOYOTA
04466-48090
LEXUS(2 mục)
LEXUS
04466-48040
LEXUS
04466-48090
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 26
A.B.S.
37459
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22032ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22032ABE-P
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPLX-2001
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342154
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-619-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-184
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322124EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322124iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116334
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010772
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612037
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101538
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061014
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0619-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 239 6715
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3612031
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12308
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1040.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21040.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90615
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5442
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13075
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3339
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601561
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23967.155.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-5734.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

