5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 69.8 mm
- Thickness
- 18.7 mm
- Width
- 184.6 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 4
- Brake System
- CBI
- Test Mark
- E1 90R-02A0465/0795
- Weight
- 2.632 kg
Nhà sản xuất xe
FORD(2 mục)
FORD
2298617
FORD
JB3C-2001-AC
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
ABE
C1G074ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPFD-7007
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1343-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 040-401
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 040-401
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2233
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1343-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12950
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP1883
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1748.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2268801
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2550
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601845
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
22688.190.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-5542.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.