5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 52.4 mm
- Thickness
- 18.0 mm
- Width
- 130.8 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 2
- Brake System
- Bosch
- Test Mark
- E1 90R-01176/173
- Weight
- 1.47 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(2 mục)
CITROEN
4252 03
CITROEN
4254 84
PEUGEOT(3 mục)
PEUGEOT
4251 52
PEUGEOT
4252 29
PEUGEOT
4254 84
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
ASHIKA
50-00-0642
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 801
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321773EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321773IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1370
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0642AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571965J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101067
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223736
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223742
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0726.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1385
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1501
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-3978.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.