14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 49.5 mm
- Thickness
- 15.2 mm
- Width
- 99.3 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Number of bolts/screws
- 4
- Brake System
- CBI
- Test Mark
- E9 90R-02A1258/5597
- Weight
- 0.988 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
04466-02410
TOYOTA
04466-0D060
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
A.B.S.
35400
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPT-7010
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-267
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420048
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1290-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612057
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-267AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1236-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1290-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP1567
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302528
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302528A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601855
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610508
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
26236.150.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-3702.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.