5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 69.5 mm
- Thickness
- 19.3 mm
- Width
- 119.0 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 2
- Brake System
- Lucas / TRW
- Test Mark
- E9 90R-02A1251/4445
- Weight
- 1.48 kg
Nhà sản xuất xe
SEAT(1 mục)
SEAT
357 698 151 B
VAG(2 mục)
VAG
357 698 151
VAG
357 698 151 B
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
A.B.S.
36789
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 944
Bộ má phanh, phanh đĩa
DENCKERMANN
B110828
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-067
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321496cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321496EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 017-901
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1011550
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0505
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 201 6819
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 206 6919
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
224725
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
103 530
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29986
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1044
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
20168.190.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-2958.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.