5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 55.1 mm
- Thickness
- 14.3 mm
- Width
- 63.4 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Brake System
- Lucas / TRW
- Test Mark
- E9 90R-01229/2889
- Weight
- 0.7 kg
Nhà sản xuất xe
VOLVO(6 mục)
VOLVO
270164
VOLVO
272567
VOLVO
272780
VOLVO
272868
VOLVO
272876
VOLVO
275895
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
36037
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0330
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 881
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 86 001
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
571279CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-004-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP15
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321393EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB2M
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010007
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0330AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0369AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571279J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P113
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MGB533
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
229911
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09106
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0013.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10424
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-2954.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.