5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 60.3 mm
- Thickness
- 16.0 mm
- Width
- 98.3 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Brake System
- Lucas / TRW
- Test Mark
- E9 90R-01229/2169
- Weight
- 1.401 kg
Nhà sản xuất xe
VOLVO(8 mục)
VOLVO
270163
VOLVO
271739
VOLVO
272566
VOLVO
272673
VOLVO
272779
VOLVO
272831
VOLVO
272867
VOLVO
272873
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 23
A.B.S.
36047
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 462 001
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 86 003
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-006-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP39
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB813
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010023
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 018-391
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 018-391
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0288AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571234J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P161
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 201 5316
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MGB576
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
224802
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-05301
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0042.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0042.30
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2042.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80388
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2015302
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 27602
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V95-0049
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-2953.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

