5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 52.9 mm
- Thickness
- 17.2 mm
- Width
- 87.6 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 4
- Brake System
- Lucas / TRW
- Test Mark
- E1 90R-02A0333/0221
- Article number of recommended accessories
- 13.0460-0072.2
- Weight
- 0.991 kg
Nhà sản xuất xe
SEAT(6 mục)
SEAT
1J0 698 451
SEAT
1J0 698 451 F
SEAT
1J0 698 451 J
SEAT
1J0 698 451 P
SEAT
6C0 698 451 A
SEAT
JZW 698 451 A
SKODA(8 mục)
SKODA
1J0 698 451
SKODA
1J0 698 451 F
SKODA
1J0 698 451 J
SKODA
1J0 698 451 M
SKODA
1J0 698 451 P
SKODA
1J0 698 451 S
SKODA
6C0 698 451 A
SKODA
JZW 698 451 A
VAG(12 mục)
VAG
1J0 698 451
VAG
1J0 698 451 B
VAG
1J0 698 451 D
VAG
1J0 698 451 E
VAG
1J0 698 451 F
VAG
1J0 698 451 J
VAG
1J0 698 451 N
VAG
1J0 698 451 P
VAG
1J0 698 451 R
VAG
1JD 698 451
VAG
6C0 698 451 A
VAG
JZW 698 451 A
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 38
A.B.S.
36623/1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2W001ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPPE-2002
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADV184206
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 461 769
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 387
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 399
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 596
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-100-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP565
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-001
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321710cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321710EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321710IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16488
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 018-111
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610807
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610866
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180697-700
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180697-703
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0100-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 209 6117
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 209 6117/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
229986
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-10066
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90001
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 91 6488
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
107 239
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10544
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1330
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1330DTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8110
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8168
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
20961.172.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
20961.972.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23554.150.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23554.170.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23554.170.3
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-2894.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 26 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.