5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 69.5 mm
- Thickness
- 16.0 mm
- Width
- 119.1 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 4
- Brake System
- Lucas / TRW
- Test Mark
- E9 90R-02A1251/4445
- Weight
- 1.442 kg
Nhà sản xuất xe
SEAT(3 mục)
SEAT
1HM 698 151
SEAT
1HM 698 151 A
SEAT
357 698 151 E
VAG(5 mục)
VAG
1HM 698 151
VAG
1HM 698 151 A
VAG
357 698 151 E
VAG
6N0 698 151 A
VAG
6N0 698 151 B
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 22
A.B.S.
37011
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPVW-1024
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADV184276
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 010
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-215-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1409
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-101
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16048
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 018-241
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181156
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1012624
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0215-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 219 4516
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 219 4516/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
224746
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80350
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
109 478
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29012
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1437
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8113
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8136
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
21945.160.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-2821.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

