12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 62.1 mm
- Height 2
- 72.0 mm
- Thickness
- 17.6 mm
- Width
- 114.0 mm
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of bolts/screws
- 4
- Brake System
- Lucas / TRW
- Test Mark
- E1 90R-02A0421/0531
- Weight
- 1.547 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(2 mục)
MERCEDES
000 420 62 00
MERCEDES
A 000 420 62 00
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
BLUE PRINT
ADBP420008
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 859
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1137-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
171001
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011110
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 032-161
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061413
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1137-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 227 9217/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223397
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12877
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0626
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7477
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
624 510
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 23095
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302308
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302308A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601765
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610450
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 13.0460-2626.2 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.