5:57Nhà sản xuất xe
TOYOTA(9 mục)
TOYOTA
4243114150
TOYOTA
4243114170
TOYOTA
4243122170
TOYOTA
4243130140
TOYOTA
4243130240
TOYOTA
4243140080
TOYOTA
4243150030
TOYOTA
4243150040
TOYOTA
4243150070
LEXUS(11 mục)
LEXUS
4243114150
LEXUS
4243114170
LEXUS
4243122170
LEXUS
4243130140
LEXUS
4243130190
LEXUS
4243130240
LEXUS
4243140080
LEXUS
4243150040
LEXUS
4243150050
LEXUS
4243150060
LEXUS
4243150070
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 23
A.B.S.
17213
Đĩa phanh
A.B.S.
17215
Đĩa phanh
ABE
C42011ABE
Đĩa phanh
ABE
C42031ABE
Đĩa phanh
ABE
C4X003ABE
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 023
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 R25
Đĩa phanh
BREMBO
09.B453.11
Đĩa phanh
DELPHI
BG3230
Đĩa phanh
DELPHI
BG4216
Đĩa phanh
FTE
9072825
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 113-151
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 122-231
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 113-151
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 122-231
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-259
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-259C
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-4737
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9980C
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61254.10
Đĩa phanh
sbs
1815204573
Đĩa phanh
TEXTAR
92170903
Đĩa phanh
TEXTAR
92185703
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 61-02-259 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 20 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.