cvpartz
ASHIKA

60-04-491C

Đĩa phanh

Thông số kỹ thuật

Brake Disc Thickness
21 mm
Chiều cao
39.5 mm
Minimum thickness
19 mm
Outer Diameter
239.3 mm
Fitting Position
Front Axle
Bolt Hole Circle Ø
61
Number of bores
4
Brake Disc Type
Vented
Surface
Painted
Tightening Torque
108
for OE number
45251SAAG12
Weight
6.034 kg

Nhà sản xuất xe

AUSTIN(5 mục)

AUSTIN

FAM8405

AUSTIN

GBD90808

AUSTIN

GBD90809

AUSTIN

GBD90811

AUSTIN

NAM4157

HONDA(9 mục)

HONDA

45251S2G000

HONDA

45251S50G00

HONDA

45251S50J00

HONDA

45251S50J01

HONDA

45251SAAG00

HONDA

45251SAAG10

HONDA

45251SAAG11

HONDA

45251SAAG12

HONDA

45251SELT10

MG(1 mục)

MG

FAM8405

RELIANT(1 mục)

RELIANT

RTGBD90890

ROVER(14 mục)

ROVER

FAM 8405

ROVER

FAM8405

ROVER

GBD 90811

ROVER

GBD811

ROVER

GBD821

ROVER

GBD90809

ROVER

GBD90811

ROVER

GBD90812

ROVER

GBD90821

ROVER

NAM 8415

ROVER

NAM8415

ROVER

RTGBD90890

ROVER

SDB090811EVA

ROVER

SDB090811SLP

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.

Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.

Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 60-04-491C có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 30 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo