5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 41.8 mm
- Length
- 131.5 mm
- Thickness
- 12.8 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- WVA Number
- 21744
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- for OE number
- 4317859
- Weight
- 0.875 kg
Nhà sản xuất xe
ISUZU(19 mục)
ISUZU
4317859
ISUZU
894362154
ISUZU
8943621540
ISUZU
894483222
ISUZU
8944832220
ISUZU
894483223
ISUZU
8944832230
ISUZU
897041540
ISUZU
8970415400
ISUZU
897066610
ISUZU
8970666100
ISUZU
897066611
ISUZU
8970666110
ISUZU
897102613
ISUZU
897206874
ISUZU
897206875
ISUZU
94362154
ISUZU
94482223
ISUZU
94483223
NISSAN(1 mục)
NISSAN
AY060SZ003
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
36686
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C29000ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPIS-2900
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-359-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP636
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-900AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAISHIN
D4-021
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P052
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221406
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0196.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0295.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2156301
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB768
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 51-09-900 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 20 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.