12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 79.1 mm
- Thickness
- 18.5 mm
- Width
- 162.5 mm
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Brake System
- Lucas - Girling
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 2.512 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(7 mục)
CITROEN
1611334980
CITROEN
4252.94
CITROEN
4252.97
CITROEN
4254.11
CITROEN
425480
CITROEN
4254A0
CITROEN
4254A3
PEUGEOT(10 mục)
PEUGEOT
1611334980
PEUGEOT
4252.78
PEUGEOT
4253.36
PEUGEOT
4253.37
PEUGEOT
4253.48
PEUGEOT
4253.83
PEUGEOT
4254.10
PEUGEOT
4254.11
PEUGEOT
425480
PEUGEOT
4254A3
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 46
A.B.S.
37431
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1P046ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0619
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADP154243
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
24133 00 701 10
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 61 078
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 61 119
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573131CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-601-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1891
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-279
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321115iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321944EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16829
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1726
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010561
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010562
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 011-491
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 015-621
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 011-491
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 015-621
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0619AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573131J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013452
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1202
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1666
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060615
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0601-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 241 3317/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2700
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3135
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12225
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP3535
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP3535C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1101.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21101.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6210057
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80519 E
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
64 91 6829
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2413301
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2413303
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 28037
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V42-0147
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302131
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302131A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598663
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã BPPE-1011 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 17 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.