14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 62.3 mm
- Thickness
- 17 mm
- Width
- 104.5 mm
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Brake System
- Lucas - Girling
- Vibration
- without vibration damper
- Weight
- 1.055 kg
Nhà sản xuất xe
LADA(7 mục)
LADA
2108-3501089
LADA
2108-3501090
LADA
21083501080
LADA
2108350108001
LADA
2108350108002
LADA
2110-3501080
LADA
2110350108001
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
A.B.S.
36576
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37079
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-046
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2965.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-062-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322107EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB527
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 010-341
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3601075
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-046AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P988
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
222321
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0221.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0221.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 70125
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1446
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301406
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301406A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302640
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601797
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã BPLA-1001 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.