14:21Hình ảnh đang cập nhật
C4W016ABE
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28.0 mm
- Centering Diameter
- 85 mm
- Chiều cao
- 73.5 mm
- Inner Diameter
- 210 mm
- Minimum thickness
- 26 mm
- Outer Diameter
- 330 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Machining
- High-carbon
- Surface
- Coated
- Number of Holes
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 130
- Bore Diameter
- 15.4
- Fitting Position
- Rear Axle
- Weight
- 9.414 kg
Nhà sản xuất xe
FORD(5 mục)
FORD
7L6 615 601 D
FORD
7L6 615 601 J
FORD
7L8 615 601 G
FORD
7L8615601C
FORD
955 352 401 31
AUDI(8 mục)
AUDI
7L6615601D
AUDI
7L6615601J
AUDI
7L8 615 301 C
AUDI
7L8615601C
AUDI
7L8615601G
AUDI
7L8615601N
AUDI
955 352 401 31
AUDI
95535240130
PORSCHE(6 mục)
PORSCHE
7L6615601D
PORSCHE
7L6615601J
PORSCHE
7L8615601C
PORSCHE
95535240100
PORSCHE
95535240130
PORSCHE
95535240131
SEAT(5 mục)
SEAT
7L6 615 601 J
SEAT
7L6615601D
SEAT
7L8 615 601 C
SEAT
7L8615601G
SEAT
7L8615601N
SKODA(5 mục)
SKODA
7L6 615 601 D
SKODA
7L6 615 601 J
SKODA
7L8615601C
SKODA
7L8615601G
SKODA
7L8615601N
VAG(4 mục)
VAG
7L6615601D
VAG
7L6615601J
VAG
7L8 615 601 G
VAG
7L8615601C
VW(2 mục)
VW
7L6615601D
VW
7L8615601N
VW-PORSCHE(2 mục)
VW-PORSCHE
7L8615601G
VW-PORSCHE
95535240131
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 49
A.B.S.
17502
Đĩa phanh
ASHIKA
61-00-0918
Đĩa phanh
ASHIKA
61-00-0918C
Đĩa phanh
ATE
24.0128-0149.1
Đĩa phanh
BRECK
BR 411 VH100
Đĩa phanh
BREMBO
09.C884.11
Đĩa phanh
CHAMPION
562393CH
Đĩa phanh
CIFAM
800-883C
Đĩa phanh
DELPHI
BG3775C
Đĩa phanh
DEPO
231-04-076
Đĩa phanh
DEPO
231-04-076-2
Đĩa phanh
EGT
410405cEGT
Đĩa phanh
EGT
410405EGT
Đĩa phanh
FERODO
DDF1580C
Đĩa phanh
FREMAX
BD-3328
Đĩa phanh
FTE
9071211
Đĩa phanh
FTE
9081057
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 109-821
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 129-761
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 109-821
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 129-761
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-0918
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-0918C
Đĩa phanh
JURID
562393JC-1
Đĩa phanh
KAMOKA
1033160
Đĩa phanh
LPR
P2000V
Đĩa phanh
LPR
P2000VR
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040681
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1833
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1833MAX
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1833SPORT
Đĩa phanh
METELLI
23-0883C
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1612C
Đĩa phanh
NK
2047106
Đĩa phanh
NK
3147106
Đĩa phanh
NK
3447106
Đĩa phanh
QUARO
QD4502
Đĩa phanh
QUARO
QD4502HC
Đĩa phanh
REMSA
6971.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6971.10
Đĩa phanh
sbs
18152047106
Đĩa phanh
TEXTAR
92122005
Đĩa phanh
TRW
DF4487S
Đĩa phanh
VAICO
V10-80006
Đĩa phanh
VALEO
197090
Đĩa phanh
VALEO
672615
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
600.3229.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
600.3229.54
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
600.3229.55
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã C4W016ABE có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 37 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.