12:53Hình ảnh đang cập nhật
C40309ABE
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 20 mm
- Centering Diameter
- 96.3 mm
- Chiều cao
- 88 mm
- Minimum thickness
- 18.4 mm
- Outer Diameter
- 315 mm
- Number of bores
- 5
- Wheel Hub Diameter
- 96.29
- Fitting Position
- Rear Axle
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 5
- Weight
- 9.072 kg
Nhà sản xuất xe
KIA(2 mục)
KIA
0 986 479 232
KIA
584113E300
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 22
ASHIKA
61-0K-005
Đĩa phanh
ASHIKA
61-0K-005C
Đĩa phanh
BREMBO
09.A453.10
Đĩa phanh
BREMBO
09.A453.11
Đĩa phanh
CHAMPION
562895CH-1
Đĩa phanh
FERODO
DDF1543C-1
Đĩa phanh
FTE
9071129
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 112-821
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 112-821
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-K05
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-K05C
Đĩa phanh
JURID
562895JC-1
Đĩa phanh
LPR
K2004V
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1798
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8534C
Đĩa phanh
QUARO
QD5609
Đĩa phanh
REMSA
6993.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6993.10
Đĩa phanh
sbs
1815203520
Đĩa phanh
TEXTAR
92147400
Đĩa phanh
VALEO
197209
Đĩa phanh
VALEO
673531
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã C40309ABE có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.